sàng sảy

Học thuật
Thân thiện
sàng sảy

Người nông dân sàng sảy thóc trên sân phơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động làm sạch hạt (thường thóc, gạo) bằng cách sàng sảy: Đây quy trình gồm hai công đoạn liên tiếp dùng các dụng cụ như cái sàng cái nia/nong để tách hạt tốt khỏi hạt lép, trấu, bụi tạp chất.
    • (Nghĩa rộng) Công việc chọn lọc, phân loại kỹ lưỡng: Dùng để von cho việc xem xét, đánh giá cẩn thận để lựa chọn ra thứ tốt nhất hoặc phù hợp nhất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước khi đem thóc đi xay, tôi thường sàng sảy thật kỹ. (Trước khi mang thóc đi xay, tôi thường sàng sảy thật kỹ.)
    • Công việc của nhà tuyển dụng giống như sàng sảy hạt thóc, tìm ra những ứng viên phù hợp nhất. (Công việc của nhà tuyển dụng giống như sàng sảy hạt thóc, tìm ra những ứng viên phù hợp nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, ca dao để miêu tả sự chăm chỉ, tỉ mỉ:
    • "Cày đồng đang buổi ban trưa, Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày. Ai ơi bưng bát cơm đầy, Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần." (Câu ca dao này gợi nhớ đến công đoạn sàng sảy vất vả để hạt gạo trắng ngần.)
  • Dùng ẩn dụ cho việc suy xét, cân nhắc kỹ càng:
    • Phải sàng sảy mọi thông tin trước khi đưa ra quyết định quan trọng. (Phải xem xét kỹ lưỡng mọi thông tin trước khi đưa ra quyết định quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sàng (động từ): Dùng cái sàng (dụng cụ lỗ) để lọc, làm rơi những hạt nhỏ, bụi hoặc tạp chất xuống.
  • Sảy (động từ): Dùng cái nia hoặc mẹt, đưa nhẹ để hạt lép, vỏ trấu nhẹ hơn bay ra ngoài theo gió hoặc động tác.
  • Sàng lọc (động từ): Quá trình chọn lựa, phân loại để giữ lại thứ đạt yêu cầu (nghĩa rộng hiện đại hơn, thường dùng trong các lĩnh vực như y tế, tuyển dụng).
Từ đồng nghĩa
  • Chọn lọc: Lựa chọn một cách tiêu chí.
  • Phân loại: Sắp xếp thành từng loại khác nhau.
  • Làm sạch: Làm cho sạch sẽ (nghĩa cụ thể trong nông nghiệp).
Thành ngữ liên quan
  • Sàng sảy nào biết mặt rau răm: Thành ngữ này phê phán những kẻ hợm hĩnh, khi giàu có hoặc thành đạt thì quên đi nguồn gốc, quên đi những thứ tầm thường đã từng gắn bó (như hạt rau răm nhỏ bé bị sàng sảy bỏ đi).
    • Anh ta giờ phủ phê rồi sàng sảy nào biết mặt rau răm. (Anh ta giờ giàu có rồi chẳng còn nhớ đến ngày xưa nghèo khó.)
sàng sảy

Người nông dân sàng sảy thóc trên sân phơi.

  1. Sàng sảy nói chung.